Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tình huống" 1 hit

Vietnamese tình huống
English Nounssituation
Example
Đây là tình huống khó xử.
This is a difficult situation.

Search Results for Synonyms "tình huống" 1hit

Vietnamese tình huống khẩn cấp
English Nounsemergency situation
Example
Đây là tình huống khẩn cấp.
This is an emergency situation.

Search Results for Phrases "tình huống" 7hit

Anh ấy rất điềm tĩnh trong mọi tình huống.
He is calm in any situation.
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Trong tình huống khẩn cấp, mì ăn liền là một lựa chọn tiện lợi.
Đây là tình huống khẩn cấp.
This is an emergency situation.
Đây là tình huống khó xử.
This is a difficult situation.
Tình huống này thật khó xử.
This situation is really awkward.
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
Ukraine needs this electricity in emergency situations after the attacks.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z